Xây thô giá rẻ

Xây thô giá rẻ

Xây thô giá rẻ

Xây thô giá rẻ

Xây thô giá rẻ
Xây thô giá rẻ
Báo Giá Xây Thô - Miễn phí thiết kế

  1. Đơn giá này áp dụng cho công trình tiêu chuẩn có tổng diện tích thi công > 250m2
  2. Đối với công trình có tổng diện tích < 250m2, đơn giá là 2.950.000 VND/m2
  3. Đối với công trình có tổng diện tích < 200m2 , báo giá trực tiếp theo quy mô

VẬT TƯ SỬ DỤNG

STT VẬT TƯ QUI CÁCH VÀ NHÀ CUNG CẤP  VẬT TƯ PHẦN THÔ
01 Sắt thép Việt Nhật (Vina Kyoei)
02 Xi măng đổ bê tông & xây tô Holcim hay Hà Tiên
03 Cát BT hạt lớn  Đồng Nai
04 Bê tông Trộn tại công trình or BT tươi
05 Cát xây tường, hạt lớn Đồng Nai
06 Cát tô trát tường, hạt trung  Đồng Nai
07 Đá 1x2, 4x6 Hóa An hoặc Tương đương
08 Gạch đinh 4cm x 8cm x 18cm Tuynel Bình Dương 
09 Gạch ống 8cm x 8cm 18cm Tuynel Bình Dương
10 Dây cáp điện chiếu sáng Cáp Cadivi theo thiết kế
11 Dây cáp TV Cáp Sino
12 Dây cáp mạng Sino ;Nano
13 Đế âm tường, ống luồn dây điện Sino ;Nano
14 Đường ống nước nóng  âm tường Vesbo
15 Đường ống nước cấp, nước thoát âm tường Bình Minh
16 Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng & WC CT-11A hoặc Sika

 

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau:

  1. Tổ chức công trường,làm lán trại cho công nhân (Nếu điều kiện mặt bằng cho phép)
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công,định vị tim,móng.
  3. Đào đất móng,dầm móng,đà kiềng,hầm phân,bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đỗ.Đập,cắt đầu cọc BTCT (đối với các công trình đẫ sử dụng cọc- cừ )
  4. Đỗ bê tông đá 4x6 Mác 100 dày 100mm đáy móng,dầm móng,đà kiềng.
  5. Gia công  lắp dựng cốt thép,cofa và đổ bê tông móng,dầm móng,đà kiềng.
  6. Gia công  lắp dựng cốt thép,cofa và đổ bê tông đáy ,nắp hầm phân,hố ga,bể nước.
  7. Gia công  lắp dựng cốt thép,cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với công trình có tầng hầm (Vách hầm chỉ cao hơn code vỉa hè +300mm)
  8. Gia công  lắp dựng cốt thép,cofa và đổ bê tông cột,dầm,sàn các tầng lầu,sân thượng,mái.
  9. Gia công lắp dựng cốt thép,cofa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bậc bằng gạch thẻXây dựng bộ tường bao,tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình.
  10. Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đóng thạch cao,gỗ trang trí,ốp đá granit.
  11. Xây tô hoàn thiện mặt tiền.
  12. Cán nền các tầng lầu.sân thượng,mái,ban công,nhà vệ sinh.
  13. Chống thấm sàn sân thượng,sàn vệ sinh,sàn mái và sàn ban công.
  14. Lắp đặt dây điện âm,ống nước lạnh âm(không bao gồm hệ thống ống nước nóng),cáp mạng,cáp truyền hình,dây điện thoại âm(không bao gồm mạng LAN cho văn phòng,hệ thống chống sét,hệ thống ống cho máy lạnh,hệ thống điện 3 pha,điện thang máy).
  15. khoan cắt lỗ bê tông ống nước ,khoan lõi chuyên dung.
  16. Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt,các tầng lầu,sân thượng và vệ sinh (chủ đầu tư cung cấ gạch,keo chà joint- phần vữa hồ do nhà thàu cung cấp)
  17. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ kỹ thuật- nếu có và phòng vệ sinh.(Chủ đầu tư cung cấ gạch,đá,keo chà joint- phần vữa hồ do nhà thàu cung cấp)
  18. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.Nhân công lắp đặt bồn nước,máy bơm nước,thiết bị vệ sinh.(lắp đặt lavabo,bồn cầu,van khóa,vòi sen,vòi nóng lạnh,gương soi và các phụ kiện- không bao gồm lắp đặt bông nước nóng)
  19. Nhân công lăp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng,(lắp đặt công tắc,ổ cắm,tủ điện,MCB,quạt hút,đèn chiếu sáng,đèn lon,đèn trâng trí-không bao gồm lắp đặt các loại đèn trang trí chuyên biệt)
  20. Nhân công lợp ngói mái,tole mái (nếu có).Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.
  21. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.
  22. Bảo vệ công trình.

  1. Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.3m so với Code vỉa hè tính 150% diện tích.
  2. Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 đến 1.7m so với Code vỉa hè tính 170% diện tích.
  3. Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 đến 2.0m so với Code vỉa hè tính 200% diện tích.
  4. Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2m so với Code vỉa hè tính 250% diện tích.
  5. Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (trệt,lửng,lầu 1,lầu 2,3,…sân thượng có mái che)
  6. Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 40% diện tích (sân thượng không mái che,sân phơi ,mái BTCT ,lam BTCT)
  7. Mái bê tông cốt thép tính 30% diện tích.
  8. Mái Tole tính 25% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp)- Tính theo mặt nghiêng.
  9. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp)- tính theo mặt nghiêng.
  10. Mái ngói BTCT tính 100% diện tích – Tính theo mặt nghiêng (bao gồm hệ ri tô và ngói lợp)
  11. Sân trước và sân sau tính 30% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng đơn- đài cọc- đà kiềng tính 50% diện tích)
  12. Công trình thi công móng băng,phần móng tính 40 - 60% diện tích tầng trệt.
  13. Công trình thi công móng cọc tính 30 - 40 % diện tích tầng trệt.
  14. Công trình thi công móng đơn tính  20 - 30 % diện tích tầng trệt.
58 Lượt xem
Facebook chat
Về đầu trang
Gọi điện SMS _chiduong