Xây nhà trọn gói

Xây nhà trọn gói

Xây nhà trọn gói

Xây nhà trọn gói

Xây nhà trọn gói
Xây nhà trọn gói
Chìa Khóa Trao Tay - Miễn phí thiết kế & XPXD

Sau khi hoàn thành gói xây dựng thô cộng với đơn giá hoàn thiện này quý khách hàng có thể dễ dàng cân đối cũng như tự dự toán được chi phí cơ bản  cho ngôi nhà của mình, nay Công ty Nhật Linh xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá phần hoàn thiện chi tiết dưới đây

tt Hạng mục  Đơn giá (vnđ/m2) 
                          1.800.000                             2.000.000                               2.300.000
I Phần cửa      
1.1 Cửa đi phòng ngủ  Cửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính 5ly    Cửa gỗ HDF   Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm 
1.2 Cửa đi WC  Cửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính 5ly    Cửa nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính 5ly  Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm 
1.3 Cửa mặt tiền chính, bancon, sân thượng trước sau  Cửa sắt dày 1,4mm, sơn dầu, kính 5ly    Cửa sắt dày 1,4mm, sơn dầu, kính 8ly cường lực  Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực, bao gồm phụ kiện
1.4 Cửa sổ mặt tiền  Cửa sắt dày 1,4mm, sơn dầu, kính 5ly    Cửa sắt dày 1,4mm, sơn dầu, kính 8ly cường lực   Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực, bao gồm phụ kiện 
1.5 Cửa sổ trong nhà, vách song  Cửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính 5ly    Cửa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính 5ly    Cửa nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính 5ly  
1.6 Khung sắt bảo vệ cửa sổ  Sắt hộp 14x14x1mm, sơn dầu   Sắt hộp 20x20x1mm, sơn dầu    Sắt hộp 25x25x1,2mm, sơn dầu  
1.7 Khóa cửa phòng, của chính, cửa bancon  Khóa tay nắm tròn (Đơn giá 150.000/cái)   Khóa tay gạt (Đơn giá 300.000/cái)   Khóa tay gạt (Đơn giá 350.000/cái) 
1.8 Khóa cửa WC  Khóa tay nắm tròn (Đơn giá 120.000/cái)   Khóa tay gạt (Đơn giá 180.000/cái)   Khóa tay gạt (Đơn giá 250.000/cái) 
II Phần gạch ốp - lát      
2.1 Gạch nền các tầng (CĐT tùy chọn mẫu gạch)  Gạch 600x600 chống trượt (Đơn giá :160.000/m2)   Gạch 600x600 bóng kính 2 da (Đơn giá :220.000/m2)   Gạch 600x600 bóng kính toàn phần (Đơn giá :280.000/m2) 
2.2 Gạch nền sân trước, sân sau, sân thượng (CĐT tùy chọn mẫu gạch)  Gạch 400x400 nhám (Đơn giá :120.000/m2)   Gạch 600x600 nhám (Đơn giá :150.000/m2)   Gạch 600x600 nhám (Đơn giá :220.000/m2) 
2.3 Gạch nền WC (CĐT tùy chọn mẫu gạch)  Gạch 300x300 nhám (Đơn giá :130.000/m2)   Gạch 300x300 nhám (Đơn giá :180.000/m2)   Gạch 300x300 nhám (Đơn giá :180.000/m2) 
2.4 Gạch ốp WC (CĐT tùy chọn mẫu gạch)  Gạch theo mẫu tông gạch nền (Đơn giá: 150.000/m2)   Gạch theo mẫu tông gạch nền (Đơn giá: 180.000/m2)   Gạch theo mẫu tông gạch nền (Đơn giá: 220.000/m2) 
2.5 Đá ốp trang trí mặt tiền, sân vườn, tiểu cảnh… (CĐT tùy chọn mẫu gạch)  CĐT chọn nhà cung cấp , khối lượng 12m2 (Đơn giá: 150.000/m2)   CĐT chọn nhà cung cấp , khối lượng 20m2 (Đơn giá: 200.000/m2)   CĐT chọn nhà cung cấp , khối lượng 30m2 (Đơn giá: 250.000/m2) 
III Phần cầu thang      
3.1 Lan can cầu thang  Lan can sắt hộp 14x14x1mm   Lan can sắt hộp 20x20x1mm   Lan can kính cường lực 10ly, trụ inox 304 
3.2 Tay vịn cầu thang  Tay vịn gỗ tràm, không trụ   Tay vịn gỗ căm xe 60x80 , 1 trụ lục bình (Đơn giá: 2.500.000/cái)   Tay vịn gỗ căm xe 60x80 , 1 trụ lục bình (Đơn giá: 2.500.000/cái) 
IV Phần đá granite      
4.1 Đá granite mặt cầu thang  Đá Hồng Gia Lai (Đơn giá 650.000/m2)   Đá đen Ấn Độ (Đơn giá :850.000/m2)  Kim sa Trung (Đơn giá 1.250.000/m2)
4.2 Đá mặt tiền tầng trệt  Đá Hồng Gia Lai (Đơn giá 650.000/m2)   Đá đen Ấn Độ (Đơn giá :850.000/m2)  Kim sa Trung (Đơn giá 1.250.000/m2)
4.3 Đá tam cấp  Đá Hồng Gia Lai (Đơn giá 650.000/m2)   Đá đen Ấn Độ (Đơn giá :850.000/m2)  Kim sa Trung (Đơn giá 1.250.000/m2)
4.4 Đá ngạch cửa  Đá Hồng Gia Lai (Đơn giá 650.000/m2)   Đá đen Ấn Độ (Đơn giá :180.000/md)  Kim sa Trung (Đơn giá 1.250.000/m2)
V Phần sơn nước      
5.1 Sơn nước ngoài nhà  Sơn Maxilite, bột trét VM   Sơn Nippon, bột trét Expo  Sơn Dulux, bột trét joton
5.2 Sơn nước trong nhà  Sơn Maxilite, bột trét VM   Sơn Nippon, bột trét Expo  Sơn Dulux + lớp lót, bột trét joton
5.3 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ  Sơn expo   Sơn expo   Sơn expo 
VI Thiết bị điện      
6.1 Tủ điện (loại 4 đường)  Sino   Sino   Sino 
6.2 MCB, công tắc, ổ cắm  Sino; 1 phòng 4 công tắc + 4 ổ cắm   Nano; 1 phòng 4 công tắc + 4 ổ cắm   Nano; 1 phòng 4 công tắc + 4 ổ cắm 
6.3 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp  Mỗi phòng 1 cái - Sino   Mỗi phòng 1 cái - Nano   Mỗi phòng 1 cái - Nano 
6.4 Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân  Đèn máng đơn 1,2m Philips, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 4 đèn lon)   Đèn máng đơn 1,2m Philips, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 6 đèn lon)   Đèn máng đơn 1,2m Philips, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 8 đèn lon) 
6.5 Đèn vệ sinh, CĐT chọn mẫu  Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái (Đơn giá 150.000/cái)   Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái (Đơn giá 250.000/cái)   Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái (Đơn giá 350.000/cái) 
6.6 Đèn trang trí cầu thang, CĐT chọn mẫu  Mỗi tầng 1 cái (Đơn giá 150.000/cái)   Mỗi tầng 1 cái (Đơn giá 250.000/cái)   Mỗi tầng 1 cái (Đơn giá 350.000/cái) 
6.7 Đèn gương, CĐT chọn mẫu  Mỗi WC 1 cái (Đơn giá 100.000/cái)   Mỗi WC 1 cái (Đơn giá 180.000/cái)   Mỗi WC 1 cái (Đơn giá 230.000/cái) 
6.8 Đèn trang trí mặt tiền, CĐT chọn mẫu  Mỗi tầng 1 cái (Đơn giá 200.000/cái)   Mỗi tầng 1 cái (Đơn giá 300.000/cái)   Mỗi tầng 1 cái (Đơn giá 400.000/cái) 
6.9 Đèn trang trí thạch cao, CĐT chọn mẫu    Mỗi phòng 4 bóng (Đơn giá 70.000/bóng)   Mỗi phòng 6 bóng (Đơn giá 70.000/bóng) 
VII Thiết bị vệ sinh, thiết bị nước      
7.1 Bàn cầu, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 2.100.000/cái   Đơn giá 2.400.000/cái   Đơn giá 3.500.000/cái 
7.2 Lavabo + bộ xả, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 600.000/cái   Đơn giá 1.000.000/cái   Đơn giá 1.500.000/cái 
7.3 Vòi xả lavabo nóng lạnh, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 450.000/cái   Đơn giá 650.000/cái   Đơn giá 900.000/cái 
7.4 Vòi sen nóng lạnh, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 900.000/cái   Đơn giá 1.200.000/cái   Đơn giá 1.500.000/cái 
7.5 Vòi xịt WC, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 150.000/cái   Đơn giá 200.000/cái   Đơn giá 250.000/cái 
7.6 Vòi sân thượng, bancon, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 100.000/cái   Đơn giá 120.000/cái   Đơn giá 150.000/cái 
7.7 Phễu thu sàn  Inox chống hôi - 80.000/cái   Inox chống hôi - 120.000/cái   Inox chống hôi - 150.000/cái 
7.8 Phụ kiện WC (gương, móc đồ,kệ…)  Đơn giá 500.000/bộ   Đơn giá 700.000/bộ   Đơn giá 900.000/bộ 
7.9 Chậu rửa chén, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 1.000.000/cái   Đơn giá 1.500.000/cái   Đơn giá 2.000.000/cái 
7.10 Vòi rửa chén, CĐT chọn nhà cung cấp  Đơn giá 300.000/cái   Đơn giá 500.000/cái   Đơn giá 1.000.000/cái 
7.11 Bồn nước Inox Đại Thành  Đại Thành 700l   Đại Thành 1.000l   Đại Thành 1.500l 
7.12 Máy bơm nước  Panasonic   Panasonic   Panasonic 
VIII Hạng mục khác      
8.1 Thạch cao trang trí  Khung Toàn Châu   Khung Vĩnh Tường   Khung Vĩnh Tường 
8.2 Lan can bancon  Lan can sắt hộp 14x14x1mm    Lan can sắt hộp 14x14x,21mm   Lan can kính cường lực 10ly, trụ inox 
8.3 Tay vịn bancon  Tay vịn sắt hộp    Tay vịn sắt hộp    Tay vịn inox 
8.4 Cửa cổng  Sắt hộp khung bao 4x8x1,2mm    Sắt hộp khung bao 4x8x1,4mm   Sắt hộp mạ kẽm khung bao 4x8x1,2mm  
8.5 Khung sắt lấy sáng lỗ thông tầng, ô cầu thang  Sắt hộp 20x20x1mm, tấm lợp Polycacbonat    Sắt hộp 20x20x1,2mm, kính cường lực 8ly    Sắt hộp 25x25x1,2mm, kính cường lực 10ly  
8.6 Tủ bếp ( trên+ dưới Max 10m)  Nhôm vân gỗ   Cánh gỗ sồi   Cánh căm xe 
IX Các hạng mục không nằm trong báo giá hoàn thiện
9.1 Máy nước nóng Tủ âm tường Tiểu cảnh Đèn chùm, đèn trang trí
9.2 Cửa cuốn, cửa kéo Thiết bị nội thất Bồn tắm, kệ lavabo Hệ thống máy lạnh
48 Lượt xem
Facebook chat
Về đầu trang
Gọi điện SMS _chiduong